Đầy mây tiếng Anh là gì?
"đầy mây" trong tiếng Anh là cloudy (tính từ), nebulose (tính từ).
cloudy Tính từ
UK/ˈklaʊ̯diː/US/ˈklaʊ̯diː/
Nghĩa: Có mây phủ, đầy mây; u ám.
- The sky was dark and cloudy last night.Bầu trời tối và đầy mây vào đêm qua.
- cloudy skybầu trời đầy mây
nebulose Tính từ
UK/ˈnɛbjʊləʊz/US/ˈnɛbjʊləʊz/
Nghĩa: Đầy mây, đầy sương mù.
Câu hỏi thường gặp
Đầy mây tiếng Anh là gì?
"đầy mây" trong tiếng Anh là cloudy (tính từ), nebulose (tính từ).