TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đầy mây tiếng Anh là gì?

"đầy mây" trong tiếng Anh là cloudy (tính từ), nebulose (tính từ).

cloudy Tính từ

UK/ˈklaʊ̯diː/US/ˈklaʊ̯diː/

Nghĩa: Có mây phủ, đầy mây; u ám.

  • The sky was dark and cloudy last night.Bầu trời tối và đầy mây vào đêm qua.
  • cloudy skybầu trời đầy mây

Xem đầy đủ từ "cloudy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nebulose Tính từ

UK/ˈnɛbjʊləʊz/US/ˈnɛbjʊləʊz/

Nghĩa: Đầy mây, đầy sương mù.

Xem đầy đủ từ "nebulose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đầy mây tiếng Anh là gì?

"đầy mây" trong tiếng Anh là cloudy (tính từ), nebulose (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.