TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cloudy

UK/ˈklaʊ̯diː/ US/ˈklaʊ̯diː/ giọng máy của trình duyệt

cloudy nghĩa là có mây phủ, đầy mây, đục, vẩn.

Nghĩa của cloudy

Tính từ

  1. Có mây phủ, đầy mây; u ám.
    • cloudy skybầu trời đầy mây
  2. Đục, vẩn.
    • a cloudy liquidchất nước đục
    • a cloudy diamondviên kim cương có vẩn
  3. Tối nghĩa, không sáng tỏ, không rõ ràng (văn).
  4. Buồn bã, u buồn (người).

Dạng từ của cloudy

So sánh hơncloudier
So sánh nhấtcloudiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cloudy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của cloudy

Câu ví dụ với cloudy

  • It won't rain. It's just cloudy today. Trời không mưa đâu. Nó chỉ âm u cả hôm nay thôi.
  • This morning the weather is cloudy. Sáng nhau trời nhiều mây.
  • The sky was dark and cloudy last night. Bầu trời tối và đầy mây vào đêm qua.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cloudy nghĩa là gì?

cloudy (tính từ) nghĩa là có mây phủ, đầy mây, đục, vẩn.

cloudy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cloudy: giọng Anh (UK) /ˈklaʊ̯diː/, giọng Mỹ (US) /ˈklaʊ̯diː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.