cloudy
UK/ˈklaʊ̯diː/
US/ˈklaʊ̯diː/
giọng máy của trình duyệt
cloudy nghĩa là có mây phủ, đầy mây, đục, vẩn.
Nghĩa của cloudy
Tính từ
- Có mây phủ, đầy mây; u ám.
- cloudy skybầu trời đầy mây
- Đục, vẩn.
- a cloudy liquidchất nước đục
- a cloudy diamondviên kim cương có vẩn
- Tối nghĩa, không sáng tỏ, không rõ ràng (văn).
- Buồn bã, u buồn (người).
Dạng từ của cloudy
| So sánh hơn | cloudier |
| So sánh nhất | cloudiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cloudy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của cloudy
Câu ví dụ với cloudy
- It won't rain. It's just cloudy today. Trời không mưa đâu. Nó chỉ âm u cả hôm nay thôi.
- This morning the weather is cloudy. Sáng nhau trời nhiều mây.
- The sky was dark and cloudy last night. Bầu trời tối và đầy mây vào đêm qua.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cloudy nghĩa là gì?
cloudy (tính từ) nghĩa là có mây phủ, đầy mây, đục, vẩn.
cloudy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cloudy: giọng Anh (UK) /ˈklaʊ̯diː/, giọng Mỹ (US) /ˈklaʊ̯diː/.