TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đậu tây tiếng Anh là gì?

"đậu tây" trong tiếng Anh là kidney bean (danh từ), flageolet (danh từ), string-bean (danh từ).

kidney bean Danh từ

Nghĩa: Đậu thận, yêu đậu, đậu tây.

Xem đầy đủ từ "kidney bean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flageolet Danh từ

UK/ˈflæʒəleɪ/US/ˈflæʒəleɪ/

Nghĩa: Đậu tây.

Xem đầy đủ từ "flageolet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

string-bean Danh từ

US/ˈstrɪŋ.ˈbin/

Nghĩa: Cây đậu tây.

Xem đầy đủ từ "string-bean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đậu tây tiếng Anh là gì?

"đậu tây" trong tiếng Anh là kidney bean (danh từ), flageolet (danh từ), string-bean (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.