TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đẳng cấu tiếng Anh là gì?

"đẳng cấu" trong tiếng Anh là isomorphic (tính từ), isoperimetric (tính từ), isoperimetrical (tính từ).

isomorphic Tính từ

UK/ˌaɪ.səˈmɔː.fɪk/US/ˌaɪ.soʊˈmɔɹ.fɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Đẳng cấu (tính chất tồn tại song ánh giữa hai cấu trúc toán học).

Xem đầy đủ từ "isomorphic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isoperimetric Tính từ

Nghĩa: Đẳng cấu.

Xem đầy đủ từ "isoperimetric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isoperimetrical Tính từ

Nghĩa: Đẳng cấu.

Xem đầy đủ từ "isoperimetrical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isomorphous Tính từ

US/ˌɑɪ.sə.ˈmɔr.fəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đẳng cấu.

Xem đầy đủ từ "isomorphous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isomorphism Danh từ

UK/ˌaɪsə(ʊ)ˈmɔɹfɪzəm/US/ˌaɪsə(ʊ)ˈmɔɹfɪzəm/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đẳng cấu; phép đẳng cấu.

Xem đầy đủ từ "isomorphism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đẳng cấu tiếng Anh là gì?

"đẳng cấu" trong tiếng Anh là isomorphic (tính từ), isoperimetric (tính từ), isoperimetrical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "isomorphic": 0x0077BE, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "isomorphism": Dcoetzee, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.