Đẳng cấu tiếng Anh là gì?
"đẳng cấu" trong tiếng Anh là isomorphic (tính từ), isoperimetric (tính từ), isoperimetrical (tính từ).
isomorphic Tính từ
UK/ˌaɪ.səˈmɔː.fɪk/US/ˌaɪ.soʊˈmɔɹ.fɪk/ giọng người thật
Nghĩa: Đẳng cấu (tính chất tồn tại song ánh giữa hai cấu trúc toán học).
isoperimetric Tính từ
Nghĩa: Đẳng cấu.
isoperimetrical Tính từ
Nghĩa: Đẳng cấu.
isomorphous Tính từ
US/ˌɑɪ.sə.ˈmɔr.fəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẳng cấu.
isomorphism Danh từ
UK/ˌaɪsə(ʊ)ˈmɔɹfɪzəm/US/ˌaɪsə(ʊ)ˈmɔɹfɪzəm/ giọng người thật
Nghĩa: Sự đẳng cấu; phép đẳng cấu.
Câu hỏi thường gặp
Đẳng cấu tiếng Anh là gì?
"đẳng cấu" trong tiếng Anh là isomorphic (tính từ), isoperimetric (tính từ), isoperimetrical (tính từ).