Để lâu tiếng Anh là gì?
"để lâu" trong tiếng Anh là last (động từ), vatted (tính từ).
last Động từ
UK/lɑːst/US/læst/
Nghĩa: Tồn tại, kéo dài; giữ lâu bền, để lâu; đủ cho dùng.
- to last out the nightkéo dài hết đêm; sống qua đêm (người bệnh)
- these boots will not lastnhững đôi giày ống này sẽ không bền
vatted Tính từ
US/ˈvæt.təd/
Nghĩa: Để lâu.
Câu hỏi thường gặp
Để lâu tiếng Anh là gì?
"để lâu" trong tiếng Anh là last (động từ), vatted (tính từ).