TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Địa ốc viên tiếng Anh là gì?

"địa ốc viên" trong tiếng Anh là realtor (danh từ), estate-agent (danh từ).

realtor Danh từ

US/ˈɹi(ə)l.təɹ/

Nghĩa: Địa ốc viên, chuyên viên địa ốc, chuyên viên bất động sản.

Xem đầy đủ từ "realtor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

estate-agent Danh từ

US/ɪ.ˈsteɪt.ˈeɪ.dʒənt/

Nghĩa: đại lý/đại lí bất động sản, môi giới bất động sản, người môi giới bất động sản, đại lý địa ốc

Xem đầy đủ từ "estate-agent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Địa ốc viên tiếng Anh là gì?

"địa ốc viên" trong tiếng Anh là realtor (danh từ), estate-agent (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.