TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Địa lý không gian tiếng Anh là gì?

"địa lý không gian" trong tiếng Anh là geospatial (tính từ).

geospatial Tính từ

Nghĩa: Không gian địa lý, (thuộc) địa không gian, (thuộc) địa lý không gian.

Xem đầy đủ từ "geospatial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Địa lý không gian tiếng Anh là gì?

"địa lý không gian" trong tiếng Anh là geospatial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.