TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geospatial

giọng máy của trình duyệt

geospatial nghĩa là không gian địa lý, địa không gian, không gian địa lí.

Nghĩa của geospatial

Tính từ

  1. Thuộc Không gian địa lý, (thuộc) địa không gian, (thuộc) địa lý không gian.

Họ từ của geospatial

Câu hỏi thường gặp

geospatial nghĩa là gì?

geospatial (tính từ) nghĩa là không gian địa lý, địa không gian, không gian địa lí.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.