TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đối phó tiếng Anh là gì?

"đối phó" trong tiếng Anh là face (ngoại động từ), deal (nội động từ), cope (nội động từ).

face Ngoại động từ

UK/feɪ̯s/US/feɪ̯s/

Nghĩa: Đương đầu, đối phó.

  • to face up tođương đầu với

Xem đầy đủ từ "face": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deal Nội động từ

UK/ˈdiːl/US/ˈdiːl/

Nghĩa: Giải quyết; đối phó.

  • to deal with a problemgiải quyết một vấn đề
  • a difficult matter to deal withmột vấn đề khó giải quyết

Xem đầy đủ từ "deal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cope Nội động từ

UK/ˈkəʊp/US/ˈkoʊp/

Nghĩa: Đối phó, đương đầu.

  • to cope with difficultiesđương đầu với những khó khăn

Xem đầy đủ từ "cope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đối phó tiếng Anh là gì?

"đối phó" trong tiếng Anh là face (ngoại động từ), deal (nội động từ), cope (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.