cope
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkəʊp/
US/ˈkoʊp/
giọng máy của trình duyệt
cope nghĩa là áo lễ, bầu, vòm, khoác áo lễ.
Nghĩa của cope
Danh từ
- Tôn giáo Áo lễ.
- Nghĩa bóng Bầu, vòm; áo khoác, màn.
- the cope of nighttrong lúc màn đêm, thừa lúc đêm tối
- Nắp khuôn đúc.
- Như Coping.
- Kỹ thuật Cái chao, cái chụp.
Ngoại động từ
- Khoác áo lễ (cho giáo sĩ).
- Xây vòm.
- Xây mái (một bức tường).
Nội động từ
- + over Lồi ra (như phần trên cùng của tường).
- + with Đối phó, đương đầu.
- to cope with difficultiesđương đầu với những khó khăn
Dạng từ của cope
| Ngôi thứ ba số ít | copes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coping |
| Quá khứ phân từ | coped |
| Quá khứ | coped |
| Số nhiều | copes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cope
Đồng nghĩa
Họ từ của cope
Câu ví dụ với cope
- She can't cope with stress. Cô ấy không thể đương đầu với căng thẳng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cope nghĩa là gì?
cope (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là áo lễ, bầu, vòm, khoác áo lễ.
cope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cope: giọng Anh (UK) /ˈkəʊp/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊp/.