Đối xứng tiếng Anh là gì?
"đối xứng" trong tiếng Anh là symmetrical (tính từ), symmetric (tính từ), symmetrically (phó từ).
symmetrical Tính từ
UK/sɪˈmɛtɹɪkəl/US/səˈmɛtrək(ə)l/
Nghĩa: Đối xứng.
symmetric Tính từ
UK/sɪˈmɛt.ɹɪk/US/sɪˈmɛt.ɹɪk/
Nghĩa: Đối xứng.
symmetrically Phó từ
US/sə.ˈmɛ.trɪ.kəl.li/
Nghĩa: Đối xứng.
symmetry Danh từ
UK/ˈsɪm.ɪ.tɹaɪ/US/ˈsɪm.ɪ.tɹi/
Nghĩa: Sự đối xứng; tính đối xứng.
Câu hỏi thường gặp
Đối xứng tiếng Anh là gì?
"đối xứng" trong tiếng Anh là symmetrical (tính từ), symmetric (tính từ), symmetrically (phó từ).