Đồ mã tiếng Anh là gì?
"đồ mã" trong tiếng Anh là joss paper (danh từ), trumpery (danh từ), tinsel (danh từ).
joss paper Danh từ
Nghĩa: Đồ mã, mã, tiền âm phủ, tiền vàng bạc, tiền vàng mã.
trumpery Danh từ
UK/ˈtɹʌmpəɹi/US/ˈtɹʌmpəɹi/
Nghĩa: Đồ mã, hàng mã.
tinsel Danh từ
UK/ˈtɪns(ə)l/US/ˈtɪnsəl/
Nghĩa: Vật hào nhoáng rẻ tiền, đồ mã; vẻ hào nhoáng.
Câu hỏi thường gặp
Đồ mã tiếng Anh là gì?
"đồ mã" trong tiếng Anh là joss paper (danh từ), trumpery (danh từ), tinsel (danh từ).