TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồ mã tiếng Anh là gì?

"đồ mã" trong tiếng Anh là joss paper (danh từ), trumpery (danh từ), tinsel (danh từ).

joss paper Danh từ

Nghĩa: Đồ mã, mã, tiền âm phủ, tiền vàng bạc, tiền vàng mã.

Xem đầy đủ từ "joss paper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trumpery Danh từ

UK/ˈtɹʌmpəɹi/US/ˈtɹʌmpəɹi/

Nghĩa: Đồ mã, hàng mã.

Xem đầy đủ từ "trumpery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tinsel Danh từ

UK/ˈtɪns(ə)l/US/ˈtɪnsəl/

Nghĩa: Vật hào nhoáng rẻ tiền, đồ mã; vẻ hào nhoáng.

Xem đầy đủ từ "tinsel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồ mã tiếng Anh là gì?

"đồ mã" trong tiếng Anh là joss paper (danh từ), trumpery (danh từ), tinsel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.