TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồi trụy tiếng Anh là gì?

"đồi trụy" trong tiếng Anh là depraved (tính từ), bestial (tính từ), perversely (phó từ).

depraved Tính từ

UK/dɪˈpɹeɪvd/

Nghĩa: đồi trụy

Xem đầy đủ từ "depraved": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bestial Tính từ

UK/ˈbɛs.ti.əl/US/ˈbɛs.t͡ʃəl/

Nghĩa: Dâm đãng, đồi trụy.

Xem đầy đủ từ "bestial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perversely Phó từ

US/ˌpɜː.ˈvɜːs.li/

Nghĩa: Hơ hỏng, hư thân mất nết; đồi trụy.

Xem đầy đủ từ "perversely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồi trụy tiếng Anh là gì?

"đồi trụy" trong tiếng Anh là depraved (tính từ), bestial (tính từ), perversely (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.