TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bestial

UK/ˈbɛs.ti.əl/ US/ˈbɛs.t͡ʃəl/ giọng máy của trình duyệt

bestial nghĩa là súc vật, có tính súc vật, cục xúc, độc ác.

Nghĩa của bestial

Tính từ

  1. Thuộc Súc vật, có tính súc vật.
  2. Cục xúc, độc ác, dã man, đầy thú tính.
  3. Dâm đãng, đồi trụy.

Dạng từ của bestial

So sánh hơnmore bestial
So sánh nhấtmost bestial

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bestial

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bestial nghĩa là gì?

bestial (tính từ) nghĩa là súc vật, có tính súc vật, cục xúc, độc ác.

bestial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bestial: giọng Anh (UK) /ˈbɛs.ti.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛs.t͡ʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.