TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng hồ tốc độ tiếng Anh là gì?

"đồng hồ tốc độ" trong tiếng Anh là speedometer (danh từ), speed-indicator (danh từ), speedomiter (danh từ).

speedometer Danh từ

UK/spɪˈdɒm.ɪ.tə/US/spɪˈdɑ.mɪ.təɹ/

Nghĩa: Đồng hồ (chỉ) tốc độ.

Xem đầy đủ từ "speedometer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speed-indicator Danh từ

US/ˈspid.ˈɪn.də.ˌkeɪ.tɜː/

Nghĩa: Đồng hồ tốc độ.

Xem đầy đủ từ "speed-indicator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speedomiter Danh từ

Nghĩa: Đồng hồ tốc độ, công tơ mét.

Xem đầy đủ từ "speedomiter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tachograph Danh từ

UK/ˈtækəɡɹæf/US/ˈtækəɡɹæf/

Nghĩa: Đồng hồ tốc độ (thiết bị trên xe có động cơ, tự động ghi tốc độ của xe trong khi chạy và ghi số km nó đã chạy).

Xem đầy đủ từ "tachograph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng hồ tốc độ tiếng Anh là gì?

"đồng hồ tốc độ" trong tiếng Anh là speedometer (danh từ), speed-indicator (danh từ), speedomiter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.