Đồng xu penni tiếng Anh là gì?
"đồng xu penni" trong tiếng Anh là pence (danh từ), penny (danh từ), pennies (danh từ).
pence Danh từ
UK/pɛns/US/pɛns/
Nghĩa: Đồng xu penni (1 qoành 2 silinh).
- it costs ten pencecái đó giá 10 xu
- he gave me my change in penniesanh ấy trả lại tiền tôi bằng xu lẻ
penny Danh từ
UK/ˈpɛni/US/ˈpɛni/
Nghĩa: Đồng xu penni (1 qoành 2 silinh).
- it costs ten pencecái đó giá 10 xu
- he gave me my change in penniesanh ấy trả lại tiền tôi bằng xu lẻ
pennies Danh từ
UK/ˈpɛnɪz/US/ˈpɛn.iːz/
Nghĩa: Đồng xu penni (1 qoành 2 silinh).
- it costs ten pencecái đó giá 10 xu
- he gave me my change in penniesanh ấy trả lại tiền tôi bằng xu lẻ
Câu hỏi thường gặp
Đồng xu penni tiếng Anh là gì?
"đồng xu penni" trong tiếng Anh là pence (danh từ), penny (danh từ), pennies (danh từ).