TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng xu penni tiếng Anh là gì?

"đồng xu penni" trong tiếng Anh là pence (danh từ), penny (danh từ), pennies (danh từ).

pence Danh từ

UK/pɛns/US/pɛns/

Nghĩa: Đồng xu penni (1 qoành 2 silinh).

  • it costs ten pencecái đó giá 10 xu
  • he gave me my change in penniesanh ấy trả lại tiền tôi bằng xu lẻ

Xem đầy đủ từ "pence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penny Danh từ

UK/ˈpɛni/US/ˈpɛni/

Nghĩa: Đồng xu penni (1 qoành 2 silinh).

  • it costs ten pencecái đó giá 10 xu
  • he gave me my change in penniesanh ấy trả lại tiền tôi bằng xu lẻ

Xem đầy đủ từ "penny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pennies Danh từ

UK/ˈpɛnɪz/US/ˈpɛn.iːz/

Nghĩa: Đồng xu penni (1 qoành 2 silinh).

  • it costs ten pencecái đó giá 10 xu
  • he gave me my change in penniesanh ấy trả lại tiền tôi bằng xu lẻ

Xem đầy đủ từ "pennies": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng xu penni tiếng Anh là gì?

"đồng xu penni" trong tiếng Anh là pence (danh từ), penny (danh từ), pennies (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.