TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Độ ẩm tiếng Anh là gì?

"độ ẩm" trong tiếng Anh là humidity (danh từ), moisture (danh từ).

humidity Danh từ

UK/hjuːˈmɪd.ə.ti/US/hjuˈmɪd.ə.ti/

Nghĩa: độ ẩm, tình trạng ẩm ướt, ẩm độ

Xem đầy đủ từ "humidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moisture Danh từ

UK/ˈmɔɪs.t͡ʃə/US/ˈmɔɪs.t͡ʃɚ/

Nghĩa: độ ẩm, khí ẩm

Xem đầy đủ từ "moisture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Độ ẩm tiếng Anh là gì?

"độ ẩm" trong tiếng Anh là humidity (danh từ), moisture (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.