TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humidity

UK/hjuːˈmɪd.ə.ti/ US/hjuˈmɪd.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

humidity nghĩa là sự ẩm ướt, độ ẩm, tình trạng ẩm ướt.

Nghĩa của humidity

Danh từ

  1. Sự ẩm ướt.
  2. Độ ẩm.

Dạng từ của humidity

Số nhiềuhumidities

Họ từ của humidity

Câu hỏi thường gặp

humidity nghĩa là gì?

humidity (danh từ) nghĩa là sự ẩm ướt, độ ẩm, tình trạng ẩm ướt.

humidity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humidity: giọng Anh (UK) /hjuːˈmɪd.ə.ti/, giọng Mỹ (US) /hjuˈmɪd.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.