TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Độ sâu tiếng Anh là gì?

"độ sâu" trong tiếng Anh là depth (danh từ), deepness (danh từ).

depth Danh từ

UK/dɛpθ/US/dɛpθ/

Nghĩa: Chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày.

  • the depth of a riverchiều sâu của con sông
  • a well five meters in depthgiếng sâu năm mét

Xem đầy đủ từ "depth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deepness Danh từ

UK/ˈdiːpnəs/

Nghĩa: Độ sâu, mức sâu.

Xem đầy đủ từ "deepness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Độ sâu tiếng Anh là gì?

"độ sâu" trong tiếng Anh là depth (danh từ), deepness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.