TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depth

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɛpθ/ US/dɛpθ/ giọng máy của trình duyệt

depth nghĩa là chiều sâu, bề sâu, sự sâu xa, tính thâm trầm.

Nghĩa của depth

Danh từ

  1. Chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày.
    • the depth of a riverchiều sâu của con sông
    • a well five meters in depthgiếng sâu năm mét
    • atmospheric depthđộ dày của quyển khí
  2. Từ lóng Sự sâu xa, tính thâm trầm (của tư tưởng...); tầm hiểu biết, năng lực, trình độ.
    • a man of great depthngười có trình độ hiểu biết sâu
    • to be out of one's depth(nghĩa bóng) bị ngợp; quá năng lực; không với tới được; quá tầm hiểu biết
    • to be beyond one's depthquá khả năng, quá sức mình
  3. Chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng.
    • in the depth of one's heartrong thâm tâm, tận đáy lòng
    • in the depth(s) of wintergiữa mùa đông
    • in the depths of depairtrong cơn tuyệt vọng
    • a cry from the depthstiếng kêu từ đáy lòng
  4. Số nhiều Vực thẳm.

Dạng từ của depth

Số nhiềudepths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với depth

Đồng nghĩa

Họ từ của depth

Câu ví dụ với depth

  • To calculate the volume, you multiply the length by the width and then by the depth. Để tính thể tích, bạn hãy nhân chiều dài với chiều rộng rồi với chiều sâu.
  • This movie is really trashy; it’s just trying to shock people without offering any depth. Bộ phim này thật rác rưởi; nó chỉ cố gây sốc cho khán giả chứ không hề có chiều sâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

depth nghĩa là gì?

depth (danh từ) nghĩa là chiều sâu, bề sâu, sự sâu xa, tính thâm trầm.

depth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depth: giọng Anh (UK) /dɛpθ/, giọng Mỹ (US) /dɛpθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.