TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Độc tố tiếng Anh là gì?

"độc tố" trong tiếng Anh là toxin (danh từ), aflatoxin (danh từ), toxicant.

toxin Danh từ

UK/ˈtɒksɪn/US/ˈtɑksɪn/

Nghĩa: toxin, độc tố

Xem đầy đủ từ "toxin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aflatoxin Danh từ

US/ˌæ.flə.ˈtɑːk.sən/

Nghĩa: Độc tố.

Xem đầy đủ từ "aflatoxin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toxicant

UK/ˈtɒksɪkənt/US/ˈtɒksɪkənt/

Xem đầy đủ từ "toxicant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Độc tố tiếng Anh là gì?

"độc tố" trong tiếng Anh là toxin (danh từ), aflatoxin (danh từ), toxicant.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.