TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đội tàu buôn tiếng Anh là gì?

"đội tàu buôn" trong tiếng Anh là marine (danh từ).

marine Danh từ

UK/məˈɹiːn/US/məˈɹiːn/

Nghĩa: Đội tàu buôn, đội thuyền buôn (như the merchant marine).

Xem đầy đủ từ "marine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đội tàu buôn tiếng Anh là gì?

"đội tàu buôn" trong tiếng Anh là marine (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.