marine
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/məˈɹiːn/
US/məˈɹiːn/
giọng máy của trình duyệt
marine nghĩa là biển, ngành hàng hải, đường biển, đội tàu buôn.
Nghĩa của marine
Tính từ
- Thuộc Biển.
- marine plantcây ở biển
- marine birdchim biển
- Thuộc Ngành hàng hải; (thuộc) đường biển; (thuộc) công việc buôn bán trên mặt biển.
- marine bureaucục hàng hải
- Thuộc Hải quân.
Danh từ
- Đội tàu buôn, đội thuyền buôn (như the merchant marine).
- Hải quân.
- the ministry of marinebộ hải quân
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lính thuỷ đánh bộ (Thủy quân lục chiến).
- Tranh vẽ cảnh biển.
Dạng từ của marine
| So sánh hơn | more marine |
| So sánh nhất | most marine |
| Số nhiều | marines |
| Ngôi thứ ba số ít | marines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marining |
| Quá khứ phân từ | marined |
| Quá khứ | marined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marine
Đồng nghĩa
Họ từ của marine
Cụm từ, thành ngữ với marine
- marine corps — Thủy quân lục chiến, lính thủy đánh bộ.
Câu ví dụ với marine
- Lobsters belong to a class of marine animals. Tôm hùm thuộc lớp động vật biển.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
marine nghĩa là gì?
marine (tính từ, danh từ) nghĩa là biển, ngành hàng hải, đường biển, đội tàu buôn.
marine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marine: giọng Anh (UK) /məˈɹiːn/, giọng Mỹ (US) /məˈɹiːn/.