TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đội tiên phong tiếng Anh là gì?

"đội tiên phong" trong tiếng Anh là pioneer (danh từ).

pioneer Danh từ

UK/ˌpaɪ.əˈnɪə(ɹ)/US/ˌpaɪ.əˈnɪɹ/

Nghĩa: Đội tiên phong, đội mở đường ((thường) là công binh).

Xem đầy đủ từ "pioneer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đội tiên phong tiếng Anh là gì?

"đội tiên phong" trong tiếng Anh là pioneer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.