TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Động vật có vú tiếng Anh là gì?

"động vật có vú" trong tiếng Anh là mammal (danh từ).

mammal Danh từ

US/ˈmæməl/

Nghĩa: động vật có vú, thú

  • Whales are mammals.Cá voi là động vật có vú.
  • Whales belong to mammals.Cá voi thuộc loài động vật có vú.

Xem đầy đủ từ "mammal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Động vật có vú tiếng Anh là gì?

"động vật có vú" trong tiếng Anh là mammal (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.