Đứng lên tiếng Anh là gì?
"đứng lên" trong tiếng Anh là rise (nội động từ), up (phó từ), risen (nội động từ).
rise Nội động từ
UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/
Nghĩa: Dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên.
- to rise up earlydậy sớm
- to rise from tableăn xong đứng dậy
up Phó từ
UK/ʌp/US/ʌp/
Nghĩa: Dậy, đứng lên, đứng dậy.
- to get up earlydậy sớm
- the whole nation was up in arms against the invaderscả nước đã đứng lên cầm vũ khí chống quân xâm lược
risen Nội động từ
UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/
Nghĩa: Dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên.
- to rise up earlydậy sớm
- to rise from tableăn xong đứng dậy
Câu hỏi thường gặp
Đứng lên tiếng Anh là gì?
"đứng lên" trong tiếng Anh là rise (nội động từ), up (phó từ), risen (nội động từ).