TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đứng sững lại tiếng Anh là gì?

"đứng sững lại" trong tiếng Anh là prop (nội động từ), jib (nội động từ).

prop Nội động từ

UK/pɹɒp/US/pɹɑp/

Nghĩa: Đứng sững lại (ngựa).

Xem đầy đủ từ "prop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jib Nội động từ

UK/d͡ʒɪb/US/d͡ʒɪb/

Nghĩa: Đứng sững lại; giật lùi lại không chịu đi tiếp (ngựa...).

Xem đầy đủ từ "jib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đứng sững lại tiếng Anh là gì?

"đứng sững lại" trong tiếng Anh là prop (nội động từ), jib (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.