Đứt gãy tiếng Anh là gì?
"đứt gãy" trong tiếng Anh là fault (danh từ).
fault Danh từ
UK/fɔːlt/US/fɔlt/
Nghĩa: Phay, đứt đoạn, đứt gãy.
Câu hỏi thường gặp
Đứt gãy tiếng Anh là gì?
"đứt gãy" trong tiếng Anh là fault (danh từ).
"đứt gãy" trong tiếng Anh là fault (danh từ).
UK/fɔːlt/US/fɔlt/
Nghĩa: Phay, đứt đoạn, đứt gãy.
"đứt gãy" trong tiếng Anh là fault (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.