fault
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/fɔːlt/
US/fɔlt/
giọng máy của trình duyệt
fault nghĩa là sự thiếu sót, khuyết điểm, điểm lầm lỗi, sự sai lầm.
Nghĩa của fault
Danh từ
- Sự thiếu sót; khuyết điểm.
- Điểm lầm lỗi; sự sai lầm.
- Tội lỗi (trách nhiệm về một sai lầm).
- the fault was minelỗi ấy là tại tôi
- who is in fault?ai đáng chê trách?
- Sự để mất hơi con mồi (chó săn).
- to be at faultmất hơi con mồi (chó săn); đứng lại ngơ ngác (vì mất hơi con mồi; (nghĩa bóng) ngơ ngác)
- Địa lý,địa chất Phay, đứt đoạn, đứt gãy.
- Điện học Sự rò, sự lạc.
- Kỹ thuật Sự hỏng, sự hư hỏng.
- Thể dục, thể thao Sự giao bóng nhầm ô; quả bóng giao nhầm ô (quần vợt).
Ngoại động từ
- Chê trách, bới móc.
Nội động từ
- Có phay, có đứt đoạn.
Dạng từ của fault
| Số nhiều | faults |
| Ngôi thứ ba số ít | faults |
| Hiện tại phân từ (-ing) | faulting |
| Quá khứ phân từ | faulted |
| Quá khứ | faulted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fault
Đồng nghĩa
Họ từ của fault
Cụm từ, thành ngữ với fault
- to a fault — Vô cùng, hết sức, quá lắm, quá đáng, quá mức, quá trời quá sức.
- to find fault with — Không vừa ý, phàn nàn; chê trách; bới móc.
- with all faults — (Thương nghiệp) Hư hỏng, mất mát người mua phải chịu.
- fault correction time — Thời gian hiệu chỉnh lỗi.
- fault detector — Bộ phát hiện lỗi.
- fault finder — Máy dò lỗi.
- fault signaling — Báo hiệu lỗi.
- fault simulator — Bộ mô phỏng lỗi.
- fault tolerance — Sự dung sai lỗi.
Câu ví dụ với fault
- It was Tom's fault that we were late. Do lỗi của Tom mà bọn này bị trễ đó.
- It was all our fault. Tất cả là lỗi của chúng tôi.
- Tom and Mary said that it was their fault. Tom và Mary nói rằng đó là lỗi của họ.
- It's not my fault! Không phải lỗi của tôi!
- It's all Tom's fault. Tất cả là lỗi của Tom.
- It's probably my fault. Có lẽ đó là lỗi của tôi.
- That's not her fault. Đó không phải là lỗi của cô ấy.
- Is it my fault? Đấy là lỗi của tôi á?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fault nghĩa là gì?
fault (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự thiếu sót, khuyết điểm, điểm lầm lỗi, sự sai lầm.
fault phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fault: giọng Anh (UK) /fɔːlt/, giọng Mỹ (US) /fɔlt/.