TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đa quốc gia tiếng Anh là gì?

"đa quốc gia" trong tiếng Anh là multinational (tính từ).

multinational Tính từ

Nghĩa: Bao gồm nhiều nước; đa quốc gia.

  • a multinational organization, operation, agreementmột tổ chức, hoạt động, hiệp định đa quốc gia

Xem đầy đủ từ "multinational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đa quốc gia tiếng Anh là gì?

"đa quốc gia" trong tiếng Anh là multinational (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.