TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đang nhảy múa tiếng Anh là gì?

"đang nhảy múa" trong tiếng Anh là dancing (tính từ).

dancing Tính từ

UK/ˈdɑːns.ɪŋ/US/ˈdæns.ɪŋ/

Nghĩa: Đang nhảy múa, rung rinh, bập bềnh.

  • They are dancing in the rain.Họ đang nhảy múa trong mưa.

Xem đầy đủ từ "dancing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đang nhảy múa tiếng Anh là gì?

"đang nhảy múa" trong tiếng Anh là dancing (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.