dancing
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɑːns.ɪŋ/
US/ˈdæns.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
dancing nghĩa là sự nhảy múa, sự khiêu vũ, đang nhảy múa, rung rinh.
Nghĩa của dancing
Danh từ
- Sự nhảy múa, sự khiêu vũ.
Tính từ
- Đang nhảy múa, rung rinh, bập bềnh.
Dạng từ của dancing
| Số nhiều | dancings |
| So sánh hơn | more dancing |
| So sánh nhất | most dancing |
Họ từ của dancing
Câu ví dụ với dancing
- Mary is very good at belly dancing. Mary múa bụng rất giỏi.
- Yes, a lot of people were dancing. Đúng rồi, rất nhiều người đang nhảy.
- Tom and Mary were dancing to the music. Tom và Mary đã nhảy theo điệu nhạc.
- Elvis' is a great place to go dancing. Elvis' là một nơi tuyệt vời để nhảy múa.
- They say they actually enjoy dancing. Họ nói họ thực sự thích múa.
- They are dancing in the rain. Họ đang nhảy múa trong mưa.
- Tom hates dancing. Tom ghét nhảy.
- They are dancing. Họ đang khiêu vũ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dancing nghĩa là gì?
dancing (danh từ, tính từ) nghĩa là sự nhảy múa, sự khiêu vũ, đang nhảy múa, rung rinh.
dancing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dancing: giọng Anh (UK) /ˈdɑːns.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdæns.ɪŋ/.