TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đau họng tiếng Anh là gì?

"đau họng" trong tiếng Anh là sore throat (danh từ).

sore throat Danh từ

Nghĩa: Đau họng, đau cổ họng, viêm họng.

  • I have a sore throat.Tôi bị đau họng.

Xem đầy đủ từ "sore throat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đau họng tiếng Anh là gì?

"đau họng" trong tiếng Anh là sore throat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.