TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điều lành tiếng Anh là gì?

"điều lành" trong tiếng Anh là good (danh từ), well (danh từ).

good Danh từ

UK/ɡʊd/US/ɡʊd/

Nghĩa: Điều thiện, điều tốt, điều lành.

  • to do goodlàm việc thiện, làm phúc
  • to return good for evillấy ân báo oán

Xem đầy đủ từ "good": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well Danh từ

UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/

Nghĩa: Điều tốt, điều hay, điều lành, điều thiện.

  • to wish someone wellchúc ai gặp điều tốt lành

Xem đầy đủ từ "well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điều lành tiếng Anh là gì?

"điều lành" trong tiếng Anh là good (danh từ), well (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.