TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điểm cao tiếng Anh là gì?

"điểm cao" trong tiếng Anh là high (danh từ), height (danh từ).

high Danh từ

UK/haɪ/US/haɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Độ cao; điểm cao.

Xem đầy đủ từ "high": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

height Danh từ

UK/haɪt/US/haɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Điểm cao, đỉnh.

Xem đầy đủ từ "height": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điểm cao tiếng Anh là gì?

"điểm cao" trong tiếng Anh là high (danh từ), height (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "high": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "height": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.