TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

height

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/haɪt/ US/haɪt/ giọng máy của trình duyệt

height nghĩa là chiều cao, bề cao, điểm cao, đỉnh.

Nghĩa của height

Danh từ

  1. Chiều cao, bề cao; độ cao.
    • to be 1.70m in heightcao 1 mét 70
    • height above sea levelđộ cao trên mặt biển
  2. Điểm cao, đỉnh.
  3. Từ lóng Tột độ, đỉnh cao nhất.
    • to be at its heightlên đến đỉnh cao nhất

Dạng từ của height

Số nhiềuheights

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với height

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của height

Câu ví dụ với height

  • They are of the same height now. Bây giờ thì họ cao bằng nhau.
  • He is taller than me, double my height. Anh ấy cao hơn tôi, gấp đôi chiều cao của tôi.
  • They are now the same height. Bây giờ họ cao bằng nhau.
  • My confidence pushes me to greater heights. Sự tự tin của tôi đã giúp tôi đạt đến những tầm cao mới.
  • Mary is afraid of heights. Mary sợ độ cao.
  • I'm not as afraid of heights as I used to be. Tôi không còn sợ độ cao như trước nữa.
  • "To tell you the truth, I am scared of heights." "You are a coward!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"
  • I visited Paris, but I didn't climb the Eiffel tower, since I'm afraid of heights. Tôi đã đến thăm Pa-ri, nhưng tôi đã không leo lên tháp Ép-phen vì tôi sợ độ cao.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

height nghĩa là gì?

height (danh từ) nghĩa là chiều cao, bề cao, điểm cao, đỉnh.

height phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của height: giọng Anh (UK) /haɪt/, giọng Mỹ (US) /haɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.