TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điện áp tiếng Anh là gì?

"điện áp" trong tiếng Anh là voltage (danh từ), tension (danh từ).

voltage Danh từ

UK/ˈvəʊltɪd͡ʒ/US/ˈvoʊltɪd͡ʒ/

Nghĩa: Điện áp.

  • high voltageđiện áp cao, cao thế

Xem đầy đủ từ "voltage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tension Danh từ

UK/ˈtɛnʃn̩/US/ˈtɛnʃən/

Nghĩa: Điện áp.

Xem đầy đủ từ "tension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điện áp tiếng Anh là gì?

"điện áp" trong tiếng Anh là voltage (danh từ), tension (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.