Điện áp tiếng Anh là gì?
"điện áp" trong tiếng Anh là voltage (danh từ), tension (danh từ).
voltage Danh từ
UK/ˈvəʊltɪd͡ʒ/US/ˈvoʊltɪd͡ʒ/
Nghĩa: Điện áp.
- high voltageđiện áp cao, cao thế
tension Danh từ
UK/ˈtɛnʃn̩/US/ˈtɛnʃən/
Nghĩa: Điện áp.
Câu hỏi thường gặp
Điện áp tiếng Anh là gì?
"điện áp" trong tiếng Anh là voltage (danh từ), tension (danh từ).