TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điện tâm đồ tiếng Anh là gì?

"điện tâm đồ" trong tiếng Anh là electrocardiogram (danh từ), ecg (viết tắt), electrocardiography (danh từ).

electrocardiogram Danh từ

US/əˌlɛktɹəˈkɑɹdi.əˌɡɹæm/

Nghĩa: Biểu đồ điện tim, điện tâm đồ.

Xem đầy đủ từ "electrocardiogram": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ecg Viết tắt

Nghĩa: Điện tâm đồ (electrocardiogram).

Xem đầy đủ từ "ecg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

electrocardiography Danh từ

Nghĩa: Điện tâm đồ.

Xem đầy đủ từ "electrocardiography": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

electro-cardiogram Danh từ

Nghĩa: Biểu đồ điện tim, điện tâm đồ.

Xem đầy đủ từ "electro-cardiogram": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điện tâm đồ tiếng Anh là gì?

"điện tâm đồ" trong tiếng Anh là electrocardiogram (danh từ), ecg (viết tắt), electrocardiography (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.