ecg
giọng máy của trình duyệt
ecg nghĩa là điện tâm đồ.
Nghĩa của ecg
Viết tắt
- Điện tâm đồ (electrocardiogram).
Câu hỏi thường gặp
ecg nghĩa là gì?
ecg (viết tắt) nghĩa là điện tâm đồ.
ecg nghĩa là điện tâm đồ.
ecg (viết tắt) nghĩa là điện tâm đồ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.