TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điện tích tiếng Anh là gì?

"điện tích" trong tiếng Anh là electric charge (danh từ), charge (danh từ).

electric charge Danh từ

US/ɪ.ˈlɛk.trɪk ˈtʃɑːrdʒ/

Nghĩa: Điện tích.

Xem đầy đủ từ "electric charge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charge Danh từ

UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/

Nghĩa: Số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện.

Xem đầy đủ từ "charge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điện tích tiếng Anh là gì?

"điện tích" trong tiếng Anh là electric charge (danh từ), charge (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.