TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điện thoại thông minh tiếng Anh là gì?

"điện thoại thông minh" trong tiếng Anh là smartphone (danh từ).

smartphone Danh từ

UK/ˈsmɑːtfəʊn/US/ˈsmɑɹtfoʊn/

Nghĩa: Điện thoại thông minh.

  • The Korean giant produces millions of smartphones.Nhà máy Hàn Quốc này sản xuất ra hàng triệu điện thoại thông minh.
  • Yesterday, Tom had the smartphone of his dreams in his hands.Hôm qua, Tom đã cầm trên tay chiếc điện thoại thông minh trong mơ.

Xem đầy đủ từ "smartphone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điện thoại thông minh tiếng Anh là gì?

"điện thoại thông minh" trong tiếng Anh là smartphone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.