TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điện toán hoá tiếng Anh là gì?

"điện toán hoá" trong tiếng Anh là computerise (động từ), computerisation (danh từ).

computerise Động từ

Nghĩa: Trang bị máy điện toán, điện toán hoá.

Xem đầy đủ từ "computerise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

computerisation Danh từ

Nghĩa: Sự trang bị máy điện toán, Sự điện toán hoá.

Xem đầy đủ từ "computerisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điện toán hoá tiếng Anh là gì?

"điện toán hoá" trong tiếng Anh là computerise (động từ), computerisation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.