Đi đi lại lại tiếng Anh là gì?
"đi đi lại lại" trong tiếng Anh là pace (ngoại động từ), move about (cụm động từ), in and out (danh từ).
pace Ngoại động từ
UK/peɪs/US/peɪs/
Nghĩa: Bước từng bước qua, đi đi lại lại; đo bằng bước chân.
- to pace the roomđi đi lại lại trong phòng; đo gian phòng bằng bước chân
move about Cụm động từ
Nghĩa: Đi đi lại lại, đi quanh, chuyển quanh.
in and out Danh từ
Nghĩa: Ra ra vào vào, đi đi lại lại.
Câu hỏi thường gặp
Đi đi lại lại tiếng Anh là gì?
"đi đi lại lại" trong tiếng Anh là pace (ngoại động từ), move about (cụm động từ), in and out (danh từ).