pace
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/peɪs/
US/peɪs/
giọng máy của trình duyệt
pace nghĩa là bước chân, bước, bước đi, nhịp đi.
Nghĩa của pace
Danh từ
- Bước chân, bước.
- Bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy.
- to go at a foat's (walking) paceđi từng bước
- to go at a quick paceđi rảo bước, đi nhanh
- Nước đi (của ngựa); cách đi.
- Nước kiệu (ngựa).
- Nhịp độ tiến triển, tốc độ tiến triển.
- The pace of layoffs is continuingTiến độ sa thải (nhân công) đang tiếp tục
- Mạn phép, xin lỗi (khi không đồng ý).
- pace Smithxin lỗi ông Xmít; xin mạn phép ông Xmít
Nội động từ
- Đi từng bước, bước từng bước.
- to pace up and downđi bách bộ, đi đi lại lại
- Chạy nước kiệu (ngựa).
Ngoại động từ
- Bước từng bước qua, đi đi lại lại; đo bằng bước chân.
- to pace the roomđi đi lại lại trong phòng; đo gian phòng bằng bước chân
- Dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua).
Dạng từ của pace
| Số nhiều | paces |
| Ngôi thứ ba số ít | paces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pacing |
| Quá khứ phân từ | paced |
| Quá khứ | paced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pace
Đồng nghĩa
Họ từ của pace
Cụm từ, thành ngữ với pace
- to go the pace — Đi nhanh; Ăn chơi, phóng đãng.
- to hold (keep) pace with — Theo kịp, sánh kịp.
- to put someone through his paces — Thử tài ai, thử sức ai; Cho ai thi thố tài năng.
- to set the pace — Dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua); Nêu gương cho (ai) theo; Tiên tiến nhất, thành công vượt bực.
Câu ví dụ với pace
- Why don't we drive out to the country for a change of pace? Sao chúng ta không lái xe đến vùng nông thôn để thay đổi không khí một chút nhỉ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pace nghĩa là gì?
pace (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là bước chân, bước, bước đi, nhịp đi.
pace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pace: giọng Anh (UK) /peɪs/, giọng Mỹ (US) /peɪs/.