TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi lại ồn ào tiếng Anh là gì?

"đi lại ồn ào" trong tiếng Anh là racket (nội động từ).

racket Nội động từ

UK/ˈɹækɪt/US/ˈɹækɪt/

Nghĩa: Làm ồn; đi lại ồn ào.

Xem đầy đủ từ "racket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi lại ồn ào tiếng Anh là gì?

"đi lại ồn ào" trong tiếng Anh là racket (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.