racket
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹækɪt/
US/ˈɹækɪt/
giọng máy của trình duyệt
racket nghĩa là tiếng ồn ào, làm ồn, đi lại ồn ào, chơi bời phóng đãng.
Nghĩa của racket
Danh từ
- Như Racquet.
- Tiếng ồn ào; cảnh om sòm huyên náo.
- to pick up a racket; to make a racketlàm om sòm
- Cảnh ăn chơi nhộn nhịp, cảnh ăn chơi phóng đãng, lối sống trác táng.
- a center of racket and dissipationkhu ăn chơi trác táng
- to go on the racketthích ăn chơi phóng đãng
- Từ lóng Mưu mô; mánh lới, thủ đoạn làm tiền.
- Cơn thử thách.
- to stand the racketvượt qua cơn thử thách; chịu lấy hậu quả
Nội động từ
- Làm ồn; đi lại ồn ào.
- Chơi bời phóng đãng; sống trác táng.
Dạng từ của racket
| Số nhiều | rackets |
| Ngôi thứ ba số ít | rackets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | racketing |
| Quá khứ phân từ | racketed |
| Quá khứ | racketed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với racket
Đồng nghĩa
Họ từ của racket
Câu ví dụ với racket
- Tom bought a new tennis racket. Tom đã mua cây vợt tennis mới.
- Do you have a tennis racket? Bạn có vợt tennis không?
- How many rackets do you have? Mày có mấy cây vợt?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
racket nghĩa là gì?
racket (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng ồn ào, làm ồn, đi lại ồn ào, chơi bời phóng đãng.
racket phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của racket: giọng Anh (UK) /ˈɹækɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹækɪt/.