Ấm lòng tiếng Anh là gì?
"ấm lòng" trong tiếng Anh là heart-warming (tính từ).
heart-warming Tính từ
US/ˈhɑːrt.ˈwɔr.miɳ/
Nghĩa: Ấm lòng, chân tình.
Câu hỏi thường gặp
Ấm lòng tiếng Anh là gì?
"ấm lòng" trong tiếng Anh là heart-warming (tính từ).
"ấm lòng" trong tiếng Anh là heart-warming (tính từ).
US/ˈhɑːrt.ˈwɔr.miɳ/
Nghĩa: Ấm lòng, chân tình.
"ấm lòng" trong tiếng Anh là heart-warming (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.