TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ốc mượn hồn tiếng Anh là gì?

"ốc mượn hồn" trong tiếng Anh là hermit-crab (danh từ), pinnothere (danh từ).

hermit-crab Danh từ

US/ˈhɜː.mət.ˈkræb/

Nghĩa: ốc mượn hồn, cua kí cư, cua ẩn sĩ

Xem đầy đủ từ "hermit-crab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pinnothere Danh từ

Nghĩa: Ốc mượn hồn.

Xem đầy đủ từ "pinnothere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ốc mượn hồn tiếng Anh là gì?

"ốc mượn hồn" trong tiếng Anh là hermit-crab (danh từ), pinnothere (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.