Ổ đỡ trục tiếng Anh là gì?
"ổ đỡ trục" trong tiếng Anh là bearing (danh từ).
bearing Danh từ
UK/ˈbɛə̯ɹɪŋ/US/ˈbɛɹɪŋ/
Nghĩa: ổ đỡ trục, ổ đỡ, ổ trục
Câu hỏi thường gặp
Ổ đỡ trục tiếng Anh là gì?
"ổ đỡ trục" trong tiếng Anh là bearing (danh từ).
"ổ đỡ trục" trong tiếng Anh là bearing (danh từ).
UK/ˈbɛə̯ɹɪŋ/US/ˈbɛɹɪŋ/
Nghĩa: ổ đỡ trục, ổ đỡ, ổ trục
"ổ đỡ trục" trong tiếng Anh là bearing (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.