bearing
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɛə̯ɹɪŋ/
US/ˈbɛɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
bearing nghĩa là sự mang, sự chịu đựng, ổ đỡ trục, ổ đỡ.
Nghĩa của bearing
Danh từ
- Sự mang.
- Sự chịu đựng.
- his conceit is past (beyond all) bearingkhông ai chịu được cái tính tự cao tự đại của nó
- Sự sinh nở, sự sinh đẻ.
- child bearingsự sinh con
- to be in full bearingđang trong thời kỳ sinh nở (đàn bà); đang ra quả (cây)
- to be past bearingquá thời kỳ sinh nở
- Thái độ, dáng điệu, bộ dạng, tác phong
- modest bearingthái độ khiêm tốn
- Phương diện, mặt (của một vấn đề).
- to examine a question in all its bearingsxem xét một vấn đề trên mọi phương diện
- Sự liên quan, mối quan hệ.
- this remark has no bearing on the questionlời nhận xét ấy không có liên quan gì tới vấn đề
- Ý nghĩa, nghĩa.
- the precise bearing of the wordnghĩa chính xác của từ đó
- Kỹ thuật Cái giá, cái trụ, cái đệm, cuxinê.
- ball bearingsvòng bi, ổ bi (xe đạp...)
- Hàng hải (hàng không) quân... vị trí phương hướng.
- to take one's bearingsxác định vị trí, định rõ phương hướng (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
- to lose one's bearingslạc mất phương hướng không biết mình ở đâu (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
- Số nhiều Hình vẽ và chữ đề (trên quốc huy, huy hiệu...).
Dạng từ của bearing
| Số nhiều | bearings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bearing
Đồng nghĩa
Họ từ của bearing
Câu hỏi thường gặp
bearing nghĩa là gì?
bearing (danh từ) nghĩa là sự mang, sự chịu đựng, ổ đỡ trục, ổ đỡ.
bearing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bearing: giọng Anh (UK) /ˈbɛə̯ɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛɹɪŋ/.