TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bearing

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɛə̯ɹɪŋ/ US/ˈbɛɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

bearing nghĩa là sự mang, sự chịu đựng, ổ đỡ trục, ổ đỡ.

Nghĩa của bearing

Danh từ

  1. Sự mang.
  2. Sự chịu đựng.
    • his conceit is past (beyond all) bearingkhông ai chịu được cái tính tự cao tự đại của nó
  3. Sự sinh nở, sự sinh đẻ.
    • child bearingsự sinh con
    • to be in full bearingđang trong thời kỳ sinh nở (đàn bà); đang ra quả (cây)
    • to be past bearingquá thời kỳ sinh nở
  4. Thái độ, dáng điệu, bộ dạng, tác phong
    • modest bearingthái độ khiêm tốn
  5. Phương diện, mặt (của một vấn đề).
    • to examine a question in all its bearingsxem xét một vấn đề trên mọi phương diện
  6. Sự liên quan, mối quan hệ.
    • this remark has no bearing on the questionlời nhận xét ấy không có liên quan gì tới vấn đề
  7. Ý nghĩa, nghĩa.
    • the precise bearing of the wordnghĩa chính xác của từ đó
  8. Kỹ thuật Cái giá, cái trụ, cái đệm, cuxinê.
    • ball bearingsvòng bi, ổ bi (xe đạp...)
  9. Hàng hải (hàng không) quân... vị trí phương hướng.
    • to take one's bearingsxác định vị trí, định rõ phương hướng (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
    • to lose one's bearingslạc mất phương hướng không biết mình ở đâu (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
  10. Số nhiều Hình vẽ và chữ đề (trên quốc huy, huy hiệu...).

Dạng từ của bearing

Số nhiềubearings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bearing

Đồng nghĩa

Họ từ của bearing

Câu hỏi thường gặp

bearing nghĩa là gì?

bearing (danh từ) nghĩa là sự mang, sự chịu đựng, ổ đỡ trục, ổ đỡ.

bearing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bearing: giọng Anh (UK) /ˈbɛə̯ɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.